thanh trừng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Hành động loại bỏ một cách hệ thống những cá nhân, nhóm hoặc phần tử bị coi không trung thành, nguy hiểm hoặc không mong muốn ra khỏi một tổ chức, đảng phái hoặc nhóm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các phe phái trong đảng liên tục thanh trừng lẫn nhau để giành quyền kiểm soát.
    • Sau cuộc đảo chính, chính quyền mới tiến hành thanh trừng hàng loạt sĩ quan cấp cao trung thành với chế độ .
    • Lãnh đạo tổ chức quyết định thanh trừng những thành viên bị nghi ngờ phản bội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thanh trừng nội bộ": cuộc thanh trừng xảy ra bên trong một tổ chức, nhằm vào chính các thành viên của .
    • Cuộc thanh trừng nội bộ đã làm suy yếu nghiêm trọng sức mạnh của đảng này.
  • "chiến dịch thanh trừng": một đợt hành động tổ chức, quy mô lớn để loại bỏ đối tượng.
    • Chiến dịch thanh trừng nhắm vào giới trí thức đã gây ra bầu không khí sợ hãi khắp cả nước.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh lọc (động từ): Làm cho sạch, loại bỏ những thứ xấu, không tinh khiết; có thể dùng trong cả nghĩa đen (vật ) nghĩa bóng (tổ chức), mang sắc thái nhẹ hơn "thanh trừng".
    • Cần thanh lọc đội ngũ cán bộ để nâng cao hiệu quả công tác.
  • Trừ khử (động từ): Diệt trừ, tiêu diệt; nhấn mạnh hành động triệt để, thường mang tính bạo lực.
    • Âm mưu trừ khử đối thủ chính trị.
Từ đồng nghĩa
  • Loại trừ: Đưa ra ngoài, không cho tham gia.
  • Bài trừ: Trừ bỏ, gạt đi (thường dùng cho tư tưởng, hủ tục).
  • Tẩy chay (trong một số ngữ cảnh): Từ chối quan hệ, cắt đứt liên lạc để cô lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với danh từ như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thanh trừng")

  1. đgt. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Các phe phái thanh trừng nhau thanh trừng nội bộ.